Bỏ qua trình đơn

Đổi ngày âm dương

Nhập một ngày dương lịch để biết ngày âm, ngày đó tốt hay xấu, giờ nào đẹp. Từ năm 1930 đến 2040.

Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026

Tốt xấu, việc nên làm và nên tránh của hôm nay →

Ngày âm 17 tháng 9 năm Bính Ngọ · tháng Mậu Tuất
Ngày (can chi) Quý Dậu Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
TrựcBế
Sao chiếu ngàyNguy
Hoàng đạo / hắc đạo Hoàng đạo (Kim Đường)

12 giờ trong ngày

  • Tý 23–1h Giờ tốt · Giờ tốt để đi xa
  • Sửu 1–3h —
  • Dần 3–5h Giờ tốt · Giờ tốt để đi xa
  • Mão 5–7h Giờ tốt
  • Thìn 7–9h Giờ tốt để đi xa
  • Tỵ 9–11h —
  • Ngọ 11–13h Giờ tốt · Giờ tốt để đi xa
  • Mùi 13–15h Giờ tốt
  • Thân 15–17h Giờ tốt để đi xa
  • Dậu 17–19h Giờ tốt
  • Tuất 19–21h Giờ tốt để đi xa
  • Hợi 21–23h —

Hướng tốt để xuất hành

Tài Thần (cầu tài)Tây Bắc Hỷ Thần (việc vui)Đông Nam Hạc Thần (nên tránh)Tây Nam

Điều kiêng theo tục xưa (Bành Tổ bách kỵ)

Ngày Quý, kiêng kiện tụng, thưa gửi.
Ngày Dậu, kiêng mở tiệc hội họp khách.

Chỉ để tham khảo, không tính vào việc ngày tốt hay xấu.

Ngày này có hợp tuổi bạn không?

Xem ngày hợp tuổi và giờ tốt cho đúng việc của bạn.

Xem trong ứng dụng →

Cả tháng 10/2026

Dương Âm Ngày Trực Hoàng đạo / hắc đạo
01/10 21/8 Mậu Thân Bế Hắc đạo (Bạch Hổ)
02/10 22/8 Kỷ Dậu Kiến Hoàng đạo (Ngọc Đường)
03/10 23/8 Canh Tuất Trừ Hắc đạo (Thiên Lao)
04/10 24/8 Tân Hợi Mãn Hắc đạo (Nguyên Vũ)
05/10 25/8 Nhâm Tý Bình Hoàng đạo (Tư Mệnh)
06/10 26/8 Quý Sửu Định Hắc đạo (Câu Trần)
07/10 27/8 Giáp Dần Chấp Hoàng đạo (Thanh Long)
08/10 28/8 Ất Mão Phá Hoàng đạo (Minh Đường)
09/10 29/8 Bính Thìn Nguy Hắc đạo (Thiên Hình)
10/10 1/9 Đinh Tỵ Nguy Hoàng đạo (Minh Đường)
11/10 2/9 Mậu Ngọ Thành Hắc đạo (Thiên Hình)
12/10 3/9 Kỷ Mùi Thu Hắc đạo (Chu Tước)
13/10 4/9 Canh Thân Khai Hoàng đạo (Kim Quỹ)
14/10 5/9 Tân Dậu Bế Hoàng đạo (Kim Đường)
15/10 6/9 Nhâm Tuất Kiến Hắc đạo (Bạch Hổ)
16/10 7/9 Quý Hợi Trừ Hoàng đạo (Ngọc Đường)
17/10 8/9 Giáp Tý Mãn Hắc đạo (Thiên Lao)
18/10 9/9 Ất Sửu Bình Hắc đạo (Nguyên Vũ)
19/10 10/9 Bính Dần Định Hoàng đạo (Tư Mệnh)
20/10 11/9 Đinh Mão Chấp Hắc đạo (Câu Trần)
21/10 12/9 Mậu Thìn Phá Hoàng đạo (Thanh Long)
22/10 13/9 Kỷ Tỵ Nguy Hoàng đạo (Minh Đường)
23/10 14/9 Canh Ngọ Thành Hắc đạo (Thiên Hình)
24/10 15/9 Tân Mùi Thu Hắc đạo (Chu Tước)
25/10 16/9 Nhâm Thân Khai Hoàng đạo (Kim Quỹ)
26/10 17/9 Quý Dậu Bế Hoàng đạo (Kim Đường)
27/10 18/9 Giáp Tuất Kiến Hắc đạo (Bạch Hổ)
28/10 19/9 Ất Hợi Trừ Hoàng đạo (Ngọc Đường)
29/10 20/9 Bính Tý Mãn Hắc đạo (Thiên Lao)
30/10 21/9 Đinh Sửu Bình Hắc đạo (Nguyên Vũ)
31/10 22/9 Mậu Dần Định Hoàng đạo (Tư Mệnh)