Tra cứu Kinh Dịch
Sáu mươi tư quẻ và tám bát quái: cấu trúc, ý nghĩa cốt lõi, và gieo được quẻ này thì báo điều gì cho công việc, tình duyên, tiền bạc — mỗi mục một trang, giải thích cặn kẽ.
77 mục · 40.172 chữ
Loại
Không có mục nào trùng. Anh/chị thử bớt bộ lọc hoặc gõ ít chữ hơn.
Quẻ Kinh Dịch 64
- Thuần Càn Quẻ 1 Thượng Kinh
- Thuần Khôn Quẻ 2 Thượng Kinh
- Thủy Lôi Truân Quẻ 3 Thượng Kinh
- Sơn Thủy Mông Quẻ 4 Thượng Kinh
- Thủy Thiên Nhu Quẻ 5 Thượng Kinh
- Thiên Thủy Tụng Quẻ 6 Thượng Kinh
- Địa Thủy Sư Quẻ 7 Thượng Kinh
- Thủy Địa Tỷ Quẻ 8 Thượng Kinh
- Phong Thiên Tiểu Súc Quẻ 9 Thượng Kinh
- Thiên Trạch Lý Quẻ 10 Thượng Kinh
- Địa Thiên Thái Quẻ 11 Thượng Kinh
- Thiên Địa Bĩ Quẻ 12 Thượng Kinh
- Thiên Hỏa Đồng Nhân Quẻ 13 Thượng Kinh
- Hỏa Thiên Đại Hữu Quẻ 14 Thượng Kinh
- Địa Sơn Khiêm Quẻ 15 Thượng Kinh
- Lôi Địa Dự Quẻ 16 Thượng Kinh
- Trạch Lôi Tùy Quẻ 17 Thượng Kinh
- Sơn Phong Cổ Quẻ 18 Thượng Kinh
- Địa Trạch Lâm Quẻ 19 Thượng Kinh
- Phong Địa Quán Quẻ 20 Thượng Kinh
- Hỏa Lôi Phệ Hạp Quẻ 21 Thượng Kinh
- Sơn Hỏa Bí Quẻ 22 Thượng Kinh
- Sơn Địa Bác Quẻ 23 Thượng Kinh
- Địa Lôi Phục Quẻ 24 Thượng Kinh
- Thiên Lôi Vô Vọng Quẻ 25 Thượng Kinh
- Sơn Thiên Đại Súc Quẻ 26 Thượng Kinh
- Sơn Lôi Di Quẻ 27 Thượng Kinh
- Trạch Phong Đại Quá Quẻ 28 Thượng Kinh
- Thuần Khảm Quẻ 29 Thượng Kinh
- Thuần Ly Quẻ 30 Thượng Kinh
- Trạch Sơn Hàm Quẻ 31 Hạ Kinh
- Lôi Phong Hằng Quẻ 32 Hạ Kinh
- Thiên Sơn Độn Quẻ 33 Hạ Kinh
- Lôi Thiên Đại Tráng Quẻ 34 Hạ Kinh
- Hỏa Địa Tấn Quẻ 35 Hạ Kinh
- Địa Hỏa Minh Di Quẻ 36 Hạ Kinh
- Phong Hỏa Gia Nhân Quẻ 37 Hạ Kinh
- Hỏa Trạch Khuê Quẻ 38 Hạ Kinh
- Thủy Sơn Kiển Quẻ 39 Hạ Kinh
- Lôi Thủy Giải Quẻ 40 Hạ Kinh
- Sơn Trạch Tổn Quẻ 41 Hạ Kinh
- Phong Lôi Ích Quẻ 42 Hạ Kinh
- Trạch Thiên Quải Quẻ 43 Hạ Kinh
- Thiên Phong Cấu Quẻ 44 Hạ Kinh
- Trạch Địa Tụy Quẻ 45 Hạ Kinh
- Địa Phong Thăng Quẻ 46 Hạ Kinh
- Trạch Thủy Khốn Quẻ 47 Hạ Kinh
- Thủy Phong Tỉnh Quẻ 48 Hạ Kinh
- Trạch Hỏa Cách Quẻ 49 Hạ Kinh
- Hỏa Phong Đỉnh Quẻ 50 Hạ Kinh
- Thuần Chấn Quẻ 51 Hạ Kinh
- Thuần Cấn Quẻ 52 Hạ Kinh
- Phong Sơn Tiệm Quẻ 53 Hạ Kinh
- Lôi Trạch Quy Muội Quẻ 54 Hạ Kinh
- Lôi Hỏa Phong Quẻ 55 Hạ Kinh
- Hỏa Sơn Lữ Quẻ 56 Hạ Kinh
- Thuần Tốn Quẻ 57 Hạ Kinh
- Thuần Đoài Quẻ 58 Hạ Kinh
- Phong Thủy Hoán Quẻ 59 Hạ Kinh
- Thủy Trạch Tiết Quẻ 60 Hạ Kinh
- Phong Trạch Trung Phu Quẻ 61 Hạ Kinh
- Lôi Sơn Tiểu Quá Quẻ 62 Hạ Kinh
- Thủy Hỏa Ký Tế Quẻ 63 Hạ Kinh
- Hỏa Thủy Vị Tế Quẻ 64 Hạ Kinh
Bát Quái 8
Khái niệm 5
Trong quẻ bạn gieo
Quẻ nào ứng vào việc của bạn?
Kho trên nói mỗi quẻ nghĩa là gì nói chung. Muốn biết quẻ nào ứng vào đúng câu hỏi và thời điểm của mình thì phải gieo một quẻ thật.