Ngày tốt cưới hỏi
23 ngày đẹp cho cưới hỏi trong khoảng 12 tháng tới, chọn theo Trực, Nhị Thập Bát Tú và Hoàng Đạo — chỉ lấy ngày Hoàng Đạo, bỏ ngày hắc đạo và ngày phạm điều kiêng của việc này.
Ngày ghi “nổi bật” là ngày sách trạch nhật nêu đích danh nên làm việc này. Giờ đẹp bên dưới là giờ Hoàng Đạo chung của ngày.
Tháng 9/2026 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 20/9 Chủ Nhật Nổi bật | 10/8 | Đinh Dậu | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 29/9 Thứ Ba Nổi bật | 19/8 | Bính Ngọ | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 30/9 Thứ Tư | 20/8 | Đinh Mùi | Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 10/2026 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 25/10 Chủ Nhật Nổi bật | 16/9 | Nhâm Thân | Khai | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 12/2026 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 12/12 Thứ Bảy Nổi bật | 4/11 | Canh Thân | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 17/12 Thứ Năm Nổi bật | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 28/12 Thứ Hai Nổi bật | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 1/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 5/1 Thứ Ba Nổi bật | 28/11 | Giáp Thân | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 6/1 Thứ Tư Nổi bật | 29/11 | Ất Dậu | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 19/1 Thứ Ba Nổi bật | 12/12 | Mậu Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 23/1 Thứ Bảy Nổi bật | 16/12 | Nhâm Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 31/1 Chủ Nhật Nổi bật | 24/12 | Canh Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 2/2027 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 4/2 Thứ Năm Nổi bật | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 3/2027 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 22/3 Thứ Hai Nổi bật | 15/2 | Canh Tý | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 4/2027 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 17/4 Thứ Bảy Nổi bật | 11/3 | Bính Dần | Khai | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 5/2027 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 15/5 Thứ Bảy Nổi bật | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 6/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 8/6 Thứ Ba Nổi bật | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/6 Chủ Nhật Nổi bật | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/6 Thứ Ba Nổi bật | 25/5 | Kỷ Mão | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 7/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 4/7 Chủ Nhật Nổi bật | 1/6 | Giáp Thân | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/7 Chủ Nhật | 8/6 | Tân Mão | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 22/7 Thứ Năm Nổi bật | 19/6 | Nhâm Dần | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 8/2027 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày | Trực | Giờ đẹp |
|---|---|---|---|---|
| 26/8 Thứ Năm Nổi bật | 25/7 | Đinh Sửu | Chấp | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Ngày hợp tuổi của bạn
Ngày nào trong số này hợp TUỔI bạn để cưới hỏi?
Trang này liệt kê ngày đẹp chung. Muốn biết ngày nào hợp tuổi gia chủ, tránh ngày xung – hại tuổi, và giờ đẹp tính riêng cho đúng việc của bạn — thì hãy xem ngày trong ứng dụng.
