Ngày tốt xuất hành
41 ngày đẹp để xuất hành trong 12 tháng tới. Đều là ngày hoàng đạo, không phạm điều kiêng của việc này.
Ngày có nhãn “Rất hợp” là ngày sách xưa ghi rõ nên làm việc này. Giờ tốt là giờ hoàng đạo chung của ngày.
Tháng 10/2026 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 28/10 Thứ Tư Rất hợp | 19/9 | Ất Hợi | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 11/2026 1
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 16/11 Thứ Hai Rất hợp | 8/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 12/2026 4
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 16/12 Thứ Tư Rất hợp | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/12 Thứ Năm | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 25/12 Thứ Sáu | 17/11 | Quý Dậu | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 28/12 Thứ Hai Rất hợp | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 1/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 6/1 Thứ Tư Rất hợp | 29/11 | Ất Dậu | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 11/1 Thứ Hai Rất hợp | 4/12 | Canh Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 19/1 Thứ Ba Rất hợp | 12/12 | Mậu Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 23/1 Thứ Bảy Rất hợp | 16/12 | Nhâm Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 31/1 Chủ Nhật Rất hợp | 24/12 | Canh Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 2/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 Thứ Hai | 25/12 | Tân Hợi | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 4/2 Thứ Năm Rất hợp | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 5/2 Thứ Sáu | 29/12 | Ất Mão | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 7/2 Chủ Nhật Rất hợp | 2/1 | Đinh Tỵ | Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 26/2 Thứ Sáu Rất hợp | 21/1 | Bính Tý | Khai | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 3/2027 4
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 3/3 Thứ Tư Rất hợp | 26/1 | Tân Tỵ | Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 16/3 Thứ Ba Rất hợp | 9/2 | Giáp Ngọ | Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 22/3 Thứ Hai Rất hợp | 15/2 | Canh Tý | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 28/3 Chủ Nhật Rất hợp | 21/2 | Bính Ngọ | Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 4/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 6/4 Thứ Ba Rất hợp | 30/2 | Ất Mão | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 7/4 Thứ Tư Rất hợp | 1/3 | Bính Thìn | Kiến | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 8/4 Thứ Năm | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 17/4 Thứ Bảy Rất hợp | 11/3 | Bính Dần | Khai | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/4 Thứ Sáu Rất hợp | 17/3 | Nhâm Thân | Định | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 5/2027 2
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 2/5 Chủ Nhật Rất hợp | 26/3 | Tân Tỵ | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 15/5 Thứ Bảy Rất hợp | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 6/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 8/6 Thứ Ba Rất hợp | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/6 Chủ Nhật Rất hợp | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 23/6 Thứ Tư Rất hợp | 19/5 | Quý Dậu | Bình | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 7/2027 6
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 11/7 Chủ Nhật | 8/6 | Tân Mão | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 18/7 Chủ Nhật Rất hợp | 15/6 | Mậu Tuất | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 19/7 Thứ Hai | 16/6 | Kỷ Hợi | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 22/7 Thứ Năm Rất hợp | 19/6 | Nhâm Dần | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/7 Thứ Sáu | 20/6 | Quý Mão | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 28/7 Thứ Tư Rất hợp | 25/6 | Mậu Thân | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 8/2027 2
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 11/8 Thứ Tư Rất hợp | 10/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 18/8 Thứ Tư Rất hợp | 17/7 | Kỷ Tỵ | Thu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 9/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 1/9 Thứ Tư Rất hợp | 1/8 | Quý Mùi | Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 6/9 Thứ Hai Rất hợp | 6/8 | Mậu Tý | Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 15/9 Thứ Tư Rất hợp | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Ngày nào trong số này hợp tuổi bạn?
Ngày xuất hành hợp tuổi, tránh ngày khắc tuổi, kèm giờ tốt.
Tết
Chuẩn bị cho Tết Đinh Mùi
Mùng Một Tết năm Đinh Mùi rơi vào ngày 6/2/2027.
