Ngày tốt khai trương
47 ngày đẹp để khai trương trong 12 tháng tới. Đều là ngày hoàng đạo, không phạm điều kiêng của việc này.
Ngày có nhãn “Rất hợp” là ngày sách xưa ghi rõ nên làm việc này. Giờ tốt là giờ hoàng đạo chung của ngày.
Tháng 10/2026 2
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 25/10 Chủ Nhật Rất hợp | 16/9 | Nhâm Thân | Khai | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 28/10 Thứ Tư Rất hợp | 19/9 | Ất Hợi | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Tháng 11/2026 2
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 16/11 Thứ Hai Rất hợp | 8/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/11 Thứ Ba Rất hợp | 9/10 | Ất Mùi | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 12/2026 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 16/12 Thứ Tư Rất hợp | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 17/12 Thứ Năm Rất hợp | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 24/12 Thứ Năm Rất hợp | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 25/12 Thứ Sáu Rất hợp | 17/11 | Quý Dậu | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 28/12 Thứ Hai | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 1/2027 6
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 5/1 Thứ Ba Rất hợp | 28/11 | Giáp Thân | Thành | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 6/1 Thứ Tư Rất hợp | 29/11 | Ất Dậu | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 11/1 Thứ Hai Rất hợp | 4/12 | Canh Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 19/1 Thứ Ba Rất hợp | 12/12 | Mậu Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 23/1 Thứ Bảy Rất hợp | 16/12 | Nhâm Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 31/1 Chủ Nhật Rất hợp | 24/12 | Canh Tuất | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Tháng 2/2027 2
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 Thứ Hai Rất hợp | 25/12 | Tân Hợi | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 4/2 Thứ Năm Rất hợp | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 3/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 22/3 Thứ Hai Rất hợp | 15/2 | Canh Tý | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 25/3 Thứ Năm Rất hợp | 18/2 | Quý Mão | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 29/3 Thứ Hai Rất hợp | 22/2 | Đinh Mùi | Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 4/2027 4
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 6/4 Thứ Ba Rất hợp | 30/2 | Ất Mão | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 7/4 Thứ Tư Rất hợp | 1/3 | Bính Thìn | Kiến | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 8/4 Thứ Năm Rất hợp | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 17/4 Thứ Bảy Rất hợp | 11/3 | Bính Dần | Khai | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 5/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 1/5 Thứ Bảy Rất hợp | 25/3 | Canh Thìn | Kiến | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 2/5 Chủ Nhật Rất hợp | 26/3 | Tân Tỵ | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 15/5 Thứ Bảy Rất hợp | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 22/5 Thứ Bảy Rất hợp | 17/4 | Tân Sửu | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 27/5 Thứ Năm Rất hợp | 22/4 | Bính Ngọ | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Tháng 6/2027 4
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 3/6 Thứ Năm Rất hợp | 29/4 | Quý Sửu | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 8/6 Thứ Ba Rất hợp | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 20/6 Chủ Nhật | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 29/6 Thứ Ba Rất hợp | 25/5 | Kỷ Mão | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tháng 7/2027 6
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 4/7 Chủ Nhật Rất hợp | 1/6 | Giáp Thân | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 11/7 Chủ Nhật Rất hợp | 8/6 | Tân Mão | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 19/7 Thứ Hai Rất hợp | 16/6 | Kỷ Hợi | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 22/7 Thứ Năm | 19/6 | Nhâm Dần | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 23/7 Thứ Sáu Rất hợp | 20/6 | Quý Mão | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 28/7 Thứ Tư Rất hợp | 25/6 | Mậu Thân | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Tháng 8/2027 3
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 17/8 Thứ Ba Rất hợp | 16/7 | Mậu Thìn | Thành | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 18/8 Thứ Tư Rất hợp | 17/7 | Kỷ Tỵ | Thu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 26/8 Thứ Năm | 25/7 | Đinh Sửu | Chấp | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Tháng 9/2027 5
| Ngày | Âm lịch | Ngày (can chi) | Trực | Giờ tốt |
|---|---|---|---|---|
| 3/9 Thứ Sáu | 3/8 | Ất Dậu | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 8/9 Thứ Tư Rất hợp | 8/8 | Canh Dần | Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 12/9 Chủ Nhật Rất hợp | 12/8 | Giáp Ngọ | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 15/9 Thứ Tư | 15/8 | Đinh Dậu | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| 20/9 Thứ Hai Rất hợp | 20/8 | Nhâm Dần | Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Ngày nào trong số này hợp tuổi bạn?
Ngày khai trương hợp tuổi, tránh ngày khắc tuổi, kèm giờ tốt.
