Nghĩa các sao trong tử vi
Mỗi sao một trang: sao đó nghĩa là gì, tốt xấu ra sao ở từng cung, hay đi cùng sao nào.
93 sao
Nhóm
Ngũ hành
Không thấy mục nào khớp. Bạn thử gõ ít chữ hơn.
Chính tinh 14
- Tử Vi Thổ (Âm) Đế tinh
- Thiên Cơ Mộc (Âm) Ích Toán tinh, sao thêm tuổi thọ, tính toán
- Thái Dương Hỏa (Dương) Nhật, Mặt Trời
- Vũ Khúc Kim (Âm) Chính Tài tinh, sao tài chính
- Thiên Đồng Thủy (Dương) Phúc tinh, hóa khí 'phúc'
- Liêm Trinh Hỏa (Âm) Tù tinh, hóa khí 'tù'
- Thiên Phủ Thổ (Dương) Nam Đẩu Đế tinh, Nam Đẩu chủ tinh
- Thái Âm Thủy (Âm) Nguyệt, Mặt Trăng
- Tham Lang Mộc Chính đào hoa, hóa khí 'đào hoa'
- Cự Môn Thủy (Âm) Ám tinh, hóa khí 'ám'
- Thiên Tướng Thủy (Dương) Ấn tinh, hóa khí 'ấn' (con dấu quyền lực)
- Thiên Lương Mộc (Dương) Ấm tinh, hóa khí 'ấm' (che chở, giải nạn)
- Thất Sát Kim (Dương) Tướng tinh, đại tướng, chủ túc sát
- Phá Quân Thủy (Âm) Hao tinh, hóa khí 'hao' (tiêu hao)
Sao tốt 27
- Ân Quang Mộc Cặp Ân Quý (cùng Thiên Quý)
- Bát Tọa Mộc Cặp Thai Tọa (cùng Tam Thai)
- Hồng Loan Thủy Cặp Loan Hỷ (cùng Thiên Hỷ, đối cung)
- Hữu Bật Thủy (Âm) 1 trong Lục Cát Tinh; bộ Tả Hữu (cùng Tả Phụ)
- Long Trì Thủy Cặp Long Phượng (cùng Phượng Các)
- Lộc Tồn Thổ (Âm) Tước Lộc chi tinh, Phúc Thọ chi tinh
- Nguyệt Đức Hỏa Một trong 'Tam Đức' (cùng Thiên Đức, Long Đức)
- Phong Cáo Thổ Cặp Phụ Cáo (cùng Thai Phụ)
- Phượng Các Thổ Cặp Long Phượng (cùng Long Trì)
- Quốc Ấn Thổ Ấn tinh (chủ con dấu, quyền chức)
- Tả Phụ Thổ (Dương) 1 trong Lục Cát Tinh; bộ Tả Hữu (cùng Hữu Bật)
- Tam Thai Thủy Cặp Thai Tọa (cùng Bát Tọa)
- Thai Phụ Kim Cặp Phụ Cáo (cùng Phong Cáo)
- Thiên Đức Hỏa Một trong 'Tam Đức' (cùng Nguyệt Đức, Long Đức)
- Thiên Hỷ Thủy Cặp Loan Hỷ (cùng Hồng Loan, đối cung)
- Thiên Khôi Hỏa (Dương) Thiên Ất Quý Nhân, quý nhân dương (ban ngày)
- Thiên Mã Hỏa 'Dịch Mã', cặp Lộc Mã (với Lộc Tồn, Hóa Lộc)
- Thiên Phúc Thổ Thiên Phúc Quý Nhân
- Thiên Quan Hỏa Thiên Quan Quý Nhân
- Thiên Quý Thổ Cặp Ân Quý (cùng Ân Quang)
- Thiên Tài
- Thiên Thọ Thổ Thường luận cùng Thiên Tài (Tài – Thọ)
- Thiên Trù
- Thiên Việt Hỏa (Âm) Ngọc Đường Quý Nhân, quý nhân âm (ban đêm)
- Thiên Y
- Văn Khúc Thủy (Âm) Văn tinh (thiên tài hoa, khẩu tài)
- Văn Xương Kim (Dương) Văn tinh (chủ văn chương, khoa giáp)
Sao xấu 22
- Cô Thần Thổ Cặp Cô Quả (cùng Quả Tú)
- Đà La Kim (Âm) Kỵ tinh, Ám tinh sát (chủ ám tật, trì trệ)
- Đại Hao Hỏa Cặp Song Hao (cùng Tiểu Hao)
- Đào Hoa Mộc Hàm Trì, 'đào hoa sát' chính
- Địa Không Hỏa (Âm) Không tinh sát (chủ hư vô, tổn thất tinh thần, tư tưởng)
- Địa Kiếp Hỏa (Dương) Kiếp sát (chủ kiếp nạn, phá tài vật chất)
- Địa Võng Thổ Cặp La Võng (Thiên La – Địa Võng)
- Hoa Cái Sao cô cao, nghệ thuật, huyền học
- Hỏa Tinh Hỏa (Dương) Sát tinh (chủ nóng nảy, bạo phát, tai hỏa)
- Kiếp Sát Hỏa Sát tinh, cướp đoạt, tai kiếp
- Kình Dương Kim (Dương) Dương Nhận, lưỡi dao
- Linh Tinh Hỏa (Âm) Sát tinh (chủ âm hỏa, âm ỉ, ngấm ngầm, dai)
- Lưu Hà Thủy
- Phá Toái Hỏa
- Quả Tú Thổ Cặp Cô Quả (cùng Cô Thần)
- Thiên Hình Hỏa Cặp Hình – Diêu (cùng Thiên Riêu)
- Thiên Không Hỏa
- Thiên La Thổ Cặp La Võng (Thiên La – Địa Võng)
- Thiên Riêu Thủy Cặp Hình – Diêu (cùng Thiên Hình)
- Thiên Sứ Thủy Cặp Thương – Sứ (cùng Thiên Thương)
- Thiên Thương Thổ Cặp Thương – Sứ (cùng Thiên Sứ)
- Tiểu Hao Hỏa Cặp Song Hao (cùng Đại Hao)
Sao khác 26
- Bạch Hổ Kim Thường luận cùng Tang Môn (Tang – Hổ) và Tuế Phá
- Bệnh
- Dưỡng Giai đoạn thứ 12 (chốt) vòng Tràng Sinh (nuôi dưỡng, trước khi Tràng Sinh)
- Đế Vượng 'Vượng', đỉnh vòng Tràng Sinh; 1 trong 'Tứ Vượng' (Tý Ngọ Mão Dậu)
- Điếu Khách Hỏa Thường luận cùng Tang Môn (Tang – Điếu, hô ứng)
- Lâm Quan 'Lộc' (trong tứ trụ), giai đoạn thứ 4 vòng Tràng Sinh
- Long Đức Thủy
- Mộ
- Mộc Dục 'Đào hoa sát' / 'Bại', giai đoạn thứ 2 vòng Tràng Sinh
- Phúc Đức Thổ
- Quan Đới Giai đoạn thứ 3 vòng Tràng Sinh (đội mũ mặc đai, thành niên)
- Quan Phù Hỏa
- Suy Giai đoạn thứ 6 vòng Tràng Sinh (qua đỉnh, bắt đầu xuống)
- Tang Môn Mộc Thường luận cùng Điếu Khách (Tang – Điếu) và Bạch Hổ
- Thai Giai đoạn thứ 11 vòng Tràng Sinh (thai nghén, mầm mới tái sinh)
- Thái Tuế Hỏa
- Thiếu Âm Thủy
- Thiếu Dương Hỏa
- Tràng Sinh
- Triệt Không Triệt, Triệt Lộ Không Vong
- Trực Phù
- Tuần Không Tuần, Tuần Trung Không Vong
- Tuế Phá Hỏa
- Tuyệt Giai đoạn thứ 10 vòng Tràng Sinh (khí tuyệt, đáy; 'tuyệt xứ phùng sinh')
- Tử Giai đoạn thứ 8 vòng Tràng Sinh (khí tử, không phải 'chết' nghĩa đen)
- Tử Phù Kim
Tứ hóa 4
Trên lá số của bạn
Các sao này nằm ở cung nào trên lá số của bạn?
Nhập ngày giờ sinh là biết ngay. Miễn phí.
