Nền tảng huyền học: ngũ hành, địa chi, nạp âm
Tra ngũ hành tương sinh tương khắc, mười hai địa chi, tam hợp, tứ hành xung, ba mươi nạp âm và năm sinh ứng với từng mệnh. Đọc miễn phí.
62 trang · 63.381 chữ
Nhóm
Không thấy mục nào khớp. Bạn thử gõ ít chữ hơn.
Ngũ hành 10
Mười hai địa chi 13
- Địa chi là gì Địa chi
- Tý (tuổi Chuột) Địa chi
- Sửu (tuổi Trâu) Địa chi
- Dần (tuổi Hổ) Địa chi
- Mão (tuổi Mèo) Địa chi
- Thìn (tuổi Rồng) Địa chi
- Tỵ (tuổi Rắn) Địa chi
- Ngọ (tuổi Ngựa) Địa chi
- Mùi (tuổi Dê) Địa chi
- Thân (tuổi Khỉ) Địa chi
- Dậu (tuổi Gà) Địa chi
- Tuất (tuổi Chó) Địa chi
- Hợi (tuổi Lợn) Địa chi
Hợp và xung của địa chi 8
Ba mươi nạp âm 31
- Nạp âm là gì Nạp âm
- Hải Trung Kim Nạp âm hành Kim
- Lư Trung Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Đại Lâm Mộc Nạp âm hành Mộc
- Lộ Bàng Thổ Nạp âm hành Thổ
- Kiếm Phong Kim Nạp âm hành Kim
- Sơn Đầu Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Giản Hạ Thủy Nạp âm hành Thủy
- Thành Đầu Thổ Nạp âm hành Thổ
- Bạch Lạp Kim Nạp âm hành Kim
- Dương Liễu Mộc Nạp âm hành Mộc
- Tuyền Trung Thủy Nạp âm hành Thủy
- Ốc Thượng Thổ Nạp âm hành Thổ
- Tích Lịch Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Tùng Bách Mộc Nạp âm hành Mộc
- Trường Lưu Thủy Nạp âm hành Thủy
- Sa Trung Kim Nạp âm hành Kim
- Sơn Hạ Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Bình Địa Mộc Nạp âm hành Mộc
- Bích Thượng Thổ Nạp âm hành Thổ
- Kim Bạch Kim Nạp âm hành Kim
- Phú Đăng Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Thiên Hà Thủy Nạp âm hành Thủy
- Đại Trạch Thổ Nạp âm hành Thổ
- Thoa Xuyến Kim Nạp âm hành Kim
- Tang Đố Mộc Nạp âm hành Mộc
- Đại Khê Thủy Nạp âm hành Thủy
- Sa Trung Thổ Nạp âm hành Thổ
- Thiên Thượng Hỏa Nạp âm hành Hỏa
- Thạch Lựu Mộc Nạp âm hành Mộc
- Đại Hải Thủy Nạp âm hành Thủy
Các chương nền ở kho khác
- Bát quái và 64 quẻTám quẻ gốc Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài và cách chúng ghép thành 64 quẻ.
- 24 tiết khí, 28 sao và 12 trựcNhững thứ làm nên tờ lịch âm và cách xem ngày.
- Cửu tinh và tám cung mệnhChín sao bay và tám cung mệnh dùng khi xem nhà.
- Mười thiên can và thập thầnMười can làm chủ lá số tám chữ và mười mối quan hệ quanh nó.
Ứng vào việc của bạn
Ngũ hành trong lá số của bạn
Mệnh năm sinh chỉ lấy từ năm sinh, tức hai trong tám chữ. Lập lá số tám chữ để thấy hành nào đang vượng, hành nào đang thiếu trong đời bạn.
MộcHỏaThổKimThủy
- Tám chữ can chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh
- Hành nào vượng, hành nào thiếu trong lá số
- Can chi của bạn hợp, xung với những tuổi nào
- Lập lá số miễn phí, đọc luận giải chuyên sâu khi cần
